bá vương

  1. d. Người làm nên nghiệp vương, nghiệp , chiếm cứ một phương trong thời phong kiến (nói khái quát). Nghiệp bá vương. Mộng bá vương (mộng làm bá vương).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bá vương
Một vị bá vương ngồi trên ngai vàng trong phủ đệ của mình.